分批 phân phê
♦ Chia thành nhiều phần. ◎Như: học sanh thái đa, giáo thất thái tiểu, sở dĩ chỉ hảo phân phê thượng khóa , , .
♦ Từng nhóm.
♦ Lần lượt, luân phiên.