玫瑰 mai côi♦ Một thứ ngọc màu đỏ (ngày xưa). ◇Tư Mã Tương Như
司馬相如:
Kì thạch tắc xích ngọc mai côi, lâm mân côn ngô 其石則赤玉玫瑰,
琳玟昆吾 (Tử Hư phú
子虛賦).
♦ Cây hoa hồng, hoa hồng (Rosa rugosa, khoa
tường vi 薔薇). § Cây trồng làm cảnh, lá hình bầu dục có răng cưa, hoa có nhiều màu: đỏ, trắng, vàng...

♦ Tỉ dụ thơ văn hay đẹp. ◇Vương An Thạch
王安石:
Thủ đắc phong đề thủ tự khai, Nhất thiên mĩ ngọc chuế mai côi 手得封題手自開,
一篇美玉綴玫瑰 (Thứ vận đáp Ngạn Trân
次韻答彥珍).
♦ § Ghi chú: Khang Hi Tự Điển: phiên thiết theo Đường vận
唐韻: mô
謨 bôi
杯, âm
môi 玫 ; theo Tập vận
集韻: mô
謨 bôi
桮, âm
môi 玫; theo Hội vận
韻會: mô
謨 bôi
桮, âm
môi 玫; đồng âm với
mai 枚.