躊躇 trù trừ
♦ Do dự, rụt rè, chần chừ. ◇Thủy hử truyện : Tam nhị lí đa lộ, khán khán cước toan thối nhuyễn, chánh tẩu bất động, khẩu lí bất thuyết, đỗ lí trù trừ , , , , (Đệ nhất hồi) Đi hơn vài dặm, thì thấy chân đau đùi mỏi, bước lên không được nữa, miệng không nói ra (nhưng) trong bụng đã thấy ngần ngại. ☆Tương tự: trịch trục , trì trù . ★Tương phản: quả đoán , quả quyết , kiên quyết .
♦ Tự đắc, đắc ý. ◎Như: trù trừ mãn chí 滿 đắc ý, vừa lòng. ◇Trang Tử : Đề đao nhi lập, vi chi tứ cố, vi chi trù trừ mãn chí, thiện đao nhi tàng chi , , 滿, (Dưỡng sinh chủ ) Cầm dao đứng đó, vì nó nhìn quanh, thỏa lòng vì được dao tốt, đem cất nó đi. ☆Tương tự: đắc ý dương dương , tâm mãn ý túc 滿, xứng tâm như ý , tự minh đắc ý , ý đắc chí mãn 滿, dương dương tự đắc .