焦頭爛額 tiêu đầu lạn ngạch
♦ § Cũng viết là tiêu đầu lạn ngạch . Cháy đầu bỏng trán. Vốn chỉ khi chữa cháy, bị phỏng lửa. Tỉ dụ bị khốn khổ nhọc nhằn, mệt mỏi hết sức.