踟躕 trì trù
♦ Lần lữa, dùng dằng, chần chừ, do dự. ◇Tào Thực
曹
植
:
Dục hoàn tuyệt vô hề, Lãm bí chỉ trì trù
欲
還
絕
無
蹊
,
攬
轡
止
踟
躕
(Tặng Bạch Mã Vương Bưu
贈
白
馬
王
彪
) Muốn quay về nhưng hoàn toàn không có lối, Cầm cương dừng ngựa dùng dằng.