預計 dự kế
♦ Dự tính; tính trước. ◎Như:
tha dự kế giá cá nguyệt năng trám bất thiểu tiền
他
預
計
這
個
月
能
賺
不
少
錢
. § Cũng nói:
cổ kế
估
計
,
dự cổ
預
估
.