滑稽 cốt kê, hoạt kê
♦ Một loại ca khúc khôi hài sinh động (lưu hành ở Thượng Hải, Hàng Châu, Tô Châu...).
♦ Nói khôi hài (làm cho người ta buồn cười). ◇Sử Kí : Thuần Vu Khôn giả, Tề chi chuế tế dã. Trường bất mãn thất xích, hoạt kê đa biện , 婿. 滿, (Hoạt kê truyện , Thuần Vu Khôn truyện ).
♦ Mềm mỏng, trơn tru (tùy thuận theo thói tục). ◇Khuất Nguyên : Tương đột thê hoạt kê, như chi như vi, dĩ khiết doanh hồ? , , (Sở từ , Bốc cư ) Hay nên mềm mỏng trơn tru (tùy thuận theo thói tục), như mỡ như da, để được như cái cột tròn láng?
♦ Một đồ đựng rượu ngày xưa.
♦ ☆Tương tự: khôi hài , u mặc .
♦ ★Tương phản: trang trọng , nghiêm túc .