成熟 thành thục
♦ Chín, chín muồi (trái cây, hạt cốc...). ◇Tần Quan : Kim lai nhị mạch tịnh dĩ thành thục, địa vô cao hạ, sở thu đẩu hộc số bội đương niên , , (Đại Thái Châu tiến thụy mạch đồ trạng ).
♦ Chín chắn, kĩ càng, hoàn thiện, thuần thục (mức độ phát triển của sự vật). ◇Vương Sung : Học sĩ giản luyện ư học, thành thục ư sư, thân chi hữu ích, do cốc thành phạn, thực chi sanh cơ du dã , , , , (Luận hành , Lượng tri ).