飢荒 cơ hoang♦ Mất mùa, đói kém. Phiếm chỉ thời kì kinh tế khó khăn, thiếu hụt. ◇Cao Minh
高明:
Nô gia tự tòng trượng phu khứ hậu, lũ tao cơ hoang, y sam thủ sức tận giai điển mại, gia kế tiêu nhiên 奴家自從丈夫去後,
屢遭飢荒,
衣衫首飾盡皆典賣,
家計蕭然 (Tì bà kí
琵琶記, Thái bà mai oan ngũ nương
蔡婆埋冤五娘).