飢荒 cơ hoang
♦ Mất mùa, đói kém. Phiếm chỉ thời kì kinh tế khó khăn, thiếu hụt. ◇Cao Minh : Nô gia tự tòng trượng phu khứ hậu, lũ tao cơ hoang, y sam thủ sức tận giai điển mại, gia kế tiêu nhiên , , , (Tì bà kí , Thái bà mai oan ngũ nương ).