惻惻 trắc trắc
♦ Đau buồn, buồn thảm. ◇Đỗ Phủ : Tử biệt dĩ thôn thanh, Sanh biệt thường trắc trắc , (Mộng Lí Bạch ) Đã nghẹn ngào khi tử biệt, Lại thường buồn thảm lúc sinh li.
♦ Tha thiết, khẩn thiết, thành khẩn. ◇Hậu Hán Thư : Ngân ngân trắc trắc, xuất ư thành tâm , (Trương Bô truyện ) Vui hòa chính trực khẩn thiết, phát ra từ lòng thành.