苕苕 điều điều♦ § Cũng viết:
điều điều 迢迢.
♦ Cao, chót vót. ◇Tư Mã Bưu
司馬彪:
Điều điều y đồng thụ, Kí sanh ư Nam Nhạc 苕苕椅桐樹,
寄生於南岳 (Tặng san đào thi
贈山濤詩).
♦ Xa xôi, diêu viễn. ◇Tạ Linh Vận
謝靈運:
Điều điều thiên lí phàm, Mang mang chung hà chi 苕苕千里帆,
茫茫終何之 (Sơ phát thạch thủ thành
初發石首城).