落實 lạc thật
♦ Mọc ra trái (cây). ◇Dữu Tín : Khai hoa Kiến Thủy chi điện, Lạc thật Tuy Dương chi viên 殿, (Khô thụ phú ).
♦ Đầy đủ, chắc chắn, chu đáo. ◎Như: nhất thiết chánh sách tất tu lạc thật .
♦ Trong lòng an định, an ổn. ◇Hạo Nhiên : Chi thư giá nhất hồi lai, tha na khỏa huyền trứ đích tâm lạc thật liễu , (Diễm dương thiên , Đệ thập lục chương).
♦ Xác định.
♦ Thiết thật.