踏實 đạp thật
♦ Bước đi vững chắc. ◇Kỉ Quân : Như bộ bộ đạp thật, tức tiểu hữu tha thất, chung bất chí chiết quăng thương túc , , (Duyệt vi thảo đường bút kí , Loan dương tiêu hạ lục tam ).
♦ Chính xác, đầy đủ. ◇Nhị khắc phách án kinh kì : (Tri huyện) ... chiếu trướng mục giao thu liễu vật sự, tương văn khế tra liễu điền phòng, nhất nhất đạp thật (), , (Quyển thập tam).
♦ Thiết thật, chu đáo.
♦ Trong lòng an ổn, thanh thản. ◇Lão Xá : Quyên tựu thị quyên, nâm nã tiền, ngã thu liễu giao thượng khứ, cha môn tâm lí tựu đạp thật lạp , , , (Long tu câu , Đệ nhất mạc).