碼頭 mã đầu
♦ Bến tàu, bến đò. § Cũng gọi là
thuyền phụ
船
埠
.
♦ Thành phố tiện lợi giao thông. ◎Như:
thủy lục mã đầu
水
陸
碼
頭
trên bến dưới thuyền, nơi thông thương thuận lợi.