節節敗退 tiết tiết bại thối♦ ★Tương phản:
tiết tiết thắng lợi 節節勝利,
thế như phá trúc 勢如破竹,
sở hướng phi mĩ 所向披靡.
♦ Tại chiến trường thua thiệt liên tiếp nên cứ lùi mãi không thôi. ◎Như:
ngã phương lam cầu đội tại thử thứ cạnh tái trung tiết tiết bại thối, lệnh quan chúng đại cảm oản tích 我方籃球隊在此次競賽中節節敗退,
令觀眾大感惋惜.