刀圭 đao khuê♦ Khí cụ dùng để lường thuốc. § Hình như con dao. ◇Cát Hồng
葛洪:
Phục chi tam đao khuê, tam thi cửu trùng giai tức tiêu hoại, bách bệnh giai dũ dã 服之三刀圭,
三尸九蟲皆即消壞,
百病皆愈也 (Bão phác tử
抱樸子, Kim đan
金丹).
♦ Chỉ thuốc. ◇Đan Bổn
單本:
Nguyện kim tiêu, đao khuê nhập khẩu, hàn nhiệt siếp thì tiêu 願今宵,
刀圭入口,
寒熱霎時消 (Tiêu mạt kí
蕉帕記, Tặng mạt
贈帕).
♦ Chỉ y thuật. ◇Lục Thải
陸采:
Nguyện khí liễu thăng đẩu vi quan, tảo học na đao khuê kim đỉnh, tiện huề gia cộng trụ 願棄了升斗微官,
早學那刀圭金鼎,
便攜家共住 (Minh châu kí
明珠記, Phỏng hiệp
訪俠).
♦ Tên khác của loại thực vật có chất sữa (
nhũ lạc 乳酪).
♦ Thìa canh. §
Thang thi 湯匙.