刀圭 đao khuê
♦ Khí cụ dùng để lường thuốc. § Hình như con dao. ◇Cát Hồng : Phục chi tam đao khuê, tam thi cửu trùng giai tức tiêu hoại, bách bệnh giai dũ dã , , (Bão phác tử , Kim đan ).
♦ Chỉ thuốc. ◇Đan Bổn : Nguyện kim tiêu, đao khuê nhập khẩu, hàn nhiệt siếp thì tiêu , , (Tiêu mạt kí , Tặng mạt ).
♦ Chỉ y thuật. ◇Lục Thải : Nguyện khí liễu thăng đẩu vi quan, tảo học na đao khuê kim đỉnh, tiện huề gia cộng trụ , , 便 (Minh châu kí , Phỏng hiệp ).
♦ Tên khác của loại thực vật có chất sữa (nhũ lạc ).
♦ Thìa canh. § Thang thi .