實踐 thật tiễn, thực tiễn
♦ ☆Tương tự: thật hành , thật nghiệm .
♦ ★Tương phản: lí luận , không đàm .
♦ Thực hành. ◎Như: thật tiễn nặc ngôn làm đúng lời hứa.
♦ Thực có, thực dụng.