規矩 quy củ♦
Quy 規: dụng cụ để vẽ đường tròn,
củ 矩: dụng cụ để vẽ đường vuông.
♦ Khuôn phép, phép tắc, pháp độ. ◇Nguyễn Tịch
阮籍:
Động tĩnh hữu tiết, xu bộ thương vũ, tiến thối chu toàn, hàm hữu quy củ 動靜有節,
趨步商羽,
進退周旋,
咸有規矩 (Đại Nhân tiên sinh truyện
大人先生傳).
♦ Tiêu chuẩn, thành lệ. ◇Huyền Trang
玄奘:
Hóa dụng kim tiền, ngân tiền cập tiểu đồng tiền, quy củ mô dạng dị ư chư quốc 貨用金錢,
銀錢及小銅錢,
規矩模樣異于諸國 (Đại Đường Tây vực kí
大唐西域記, Già tất thí quốc
迦畢試國).
♦ Lão thật, ngay thẳng. ◇Lão Xá
老舍:
Tiền chưởng quỹ, na dạng chánh trực, na dạng quy củ, bả mãi mại tác bồi liễu 錢掌櫃,
那樣正直,
那樣規矩,
把買賣作賠了 (Lão tự hiệu
老字號).
♦ Phỏng theo, mô phỏng, bắt chước.