石根 thạch căn
♦ Phần dưới gốc nham thạch; chân núi (sơn cước). ◇Đỗ Phủ
杜
甫
:
Thạch căn thanh phong lâm, Viên điểu tụ trù lữ
石
根
青
楓
林
,
猿
鳥
聚
儔
侶
(Túc Thanh Khê dịch phụng hoài Trương Chi Tự
宿
清
溪
驛
奉
懷
張
之
緒
).