齋戒 trai giới
♦ Trước khi cầu cúng hoặc cử hành lễ nghi quan trọng, tắm rửa thay quần áo, không uống rượu, không ăn mặn..., giữ đúng giới luật. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Nãi lệnh bốc giả thiệt thi, tuyển trạch cát kì, trai giới tam nhật , , (Đệ tam thập thất hồi) Bèn sai người đem cỏ thi ra bói, kén chọn ngày tốt, ăn chay ở sạch trong ba ngày.
♦ (Thuật ngữ Phật giáo) Viết tắt của bát trai giới . Hợp xưng của bát giới pháp trai pháp . Tức là tám giới chay tịnh: (1) không giết hại; (2) không trộm cắp; (3) không uống rượu; (4) không tà dâm; (5) không nói dối; (6) không ngồi tòa cao hoặc giường cao rộng lộng lẫy; (7) không đeo đồ trang sức (vòng hoa, vàng bạc...), không múa hát hoặc không xem nghe múa hát; (8) không ăn phi thời (ăn ngoài giờ quy định).