天官 thiên quan♦ Tên chức quan. Đời Chu,
thiên quan trủng tể 天官冢宰 đứng đầu, chưởng quản các quan.
♦ Mượn chỉ
lại bộ thượng thư 吏部尚書.
♦ Phiếm chỉ bá quan. ◇Lễ Kí
禮記:
Thiên tử kiến thiên quan, tiên lục đại 天子建天官,
先六大 (Khúc lễ hạ
曲禮下). ◇Hán Thư
漢書:
Cử hữu đức hạnh đạo thuật thông minh chi sĩ sung bị thiên quan 舉有德行道術通明之士充備天官 (Lí Tầm truyện
李尋傳).
♦ Thiên văn; thiên tượng. ◇Hậu Hán Thư
後漢書:
(Thôi) Viện nhân lưu du học, toại minh thiên quan, lịch số... 瑗因留游學,
遂明天官,
曆數... (Thôi Viện truyện
崔瑗傳).
♦ Là một trong
tam quan 三官 trong đạo giáo, gồm có:
thiên quan 天官,
địa quan 地官,
thủy quan 水官.
♦ Phiếm chỉ thần tiên giữ chức quan trên trời. ◇Nhi nữ anh hùng truyện
兒女英雄傳:
Chỉ kiến ban bộ tùng trung thiểm xuất tứ vị kim quan chu phất đích thiên quan, các các thủ phủng văn sách nhất quyển 只見班部叢中閃出四位金冠朱黻的天官,
各各手捧文冊一卷 (Duyên khởi thủ hồi
緣起首回).
♦ Chỉ các khí quan:
nhĩ, mục, khẩu, tị, hình thể... 耳,
目,
口,
鼻,
形體...