肝腦塗地 can não đồ địa
♦ § Cũng viết là: can đảm đồ địa .
♦ Chết chóc thảm khốc (vì chiến tranh, loạn lạc) ◇Sử Kí : Kim Sở Hán phân tranh, sử thiên hạ vô tội chi nhân can đảm đồ địa, phụ tử bộc hài cốt ư trung dã, bất khả thắng số , 使, , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ).
♦ Hình dung làm hết lòng trung hết sức mình, dù phải chết cũng không tiếc. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Khổng Minh viết: Thần tuy can não đồ địa, an năng báo tri ngộ chi ân dã : , (Đệ bát ngũ hồi).