虎落 hổ lạc
♦ Bờ giậu, rào tre. § Ngày xưa dùng rào tre để bảo vệ thành ấp hoặc doanh trại. ◇Hán Thư : Yếu hại chi xứ, thông xuyên chi đạo, điều lập thành ấp, vô hạ thiên gia, vi trung chu hổ lạc , , 調, , (Triều Thác truyện ).