汛掃 tấn tảo
♦ Quét rửa. ◇Liêu trai chí dị : Duy thân đại mẫu thao tác, địch khí tấn tảo chi sự giai dữ yên , (San hô ) Chỉ cố sức làm lụng thay mẹ, làm hết những việc quét rửa trong nhà.
♦ Nghĩa rộng: quét sạch, tảo đãng. ◇Dương Hùng : Huống tận tấn tảo tiền thánh sổ thiên tải công nghiệp, chuyên dụng kỉ chi tư, nhi năng hưởng hựu giả tai? , , ? (Kịch tần mĩ tân ).