汛掃 tấn tảo♦ Quét rửa. ◇Liêu trai chí dị
聊齋志異:
Duy thân đại mẫu thao tác, địch khí tấn tảo chi sự giai dữ yên 惟身代母操作,
滌器汛掃之事皆與焉 (San hô
珊瑚) Chỉ cố sức làm lụng thay mẹ, làm hết những việc quét rửa trong nhà.
♦ Nghĩa rộng: quét sạch, tảo đãng. ◇Dương Hùng
揚雄:
Huống tận tấn tảo tiền thánh sổ thiên tải công nghiệp, chuyên dụng kỉ chi tư, nhi năng hưởng hựu giả tai? 況盡汛掃前聖數千載功業,
專用己之私,
而能享祐者哉? (Kịch tần mĩ tân
劇秦美新).