巡狩 tuần thú♦ Thiên tử đi tuần xem các đất nước chư hầu. § Cũng viết là
tuần thú 巡守. ◇Tam quốc diễn nghĩa
三國演義:
Nhị thập bát niên, Thủy Hoàng tuần thú chí Động Đình hồ 二十八年,
始皇巡狩至洞庭湖 (Đệ lục hồi) Năm thứ hai mươi tám, (Tần) Thủy Hoàng đi tuần thú đến hồ Động Đình.