雪霜 tuyết sương
♦ Tuyết và sương. ◇Lí Thân : Tiệm hỉ tuyết sương tiêu giải tận, Đắc tùy phong thủy đáo thiên tân , (Phát thọ dương phân ti sắc ).
♦ Tỉ dụ không nhiễm bụi bẩn chút nào cả. ◇Đào Hoằng Cảnh : Địch đãng phân uế, biểu lí tuyết sương , (Thụ lục kính du thập lãi văn ).
♦ Tỉ dụ màu trắng. ◇Lưu Vũ Tích : Cơ phu tiêu tận tuyết sương sắc, La khỉ điểm thành đài tiển ban , (Vọng phu sơn ).
♦ Mượn chỉ sự vật nào đó màu trắng: (1) tóc trắng. ◇Tô Thức : Tao khúc hữu thần huân bất túy, Tuyết sương khoa kiện xảo tương triêm , (Thứ vận Tử Do chủng sam trúc ). (2) hoa lau. ◇Hoàng Thao : Thập mẫu dư lô vĩ, Tân thu khán tuyết sương , (Đề san cư dật nhân ). (3) muối. ◇Cung Đỉnh Thần : Vương Khâm Nhược tam ti câu đương, lai Bạc Châu tán thực diêm tiền. Tri châu hữu thi nhất cú vân: "Tuyết sương tán xứ dân tâm duyệt." Khâm Nhược đối viết: "Đỉnh nãi điều thì chúng khẩu tri." , . : . : 調 (Đông nguyên lục ).