提攜 đề huề
♦ Đưa đi, mang theo. ◇Lục Du : Tạm khế hiên song nhưng tấn tảo, Viễn du thư kiếm diệc đề huề , (Tiểu thị ).
♦ Đồ đựng có thể đeo mang. ◇Đỗ Phủ : Khổ vân trực cán tận, Vô dĩ sung đề huề , (Thạch kham ).
♦ Chăm nom, nuôi dưỡng. ◇Nhị khắc phách án kinh kì : Tri huyện hoán quá Lưu gia nhi tử lai khán liễu, đối Trực Sinh đạo: Như thử hài tử, chánh hảo đề huề , : , (Quyển thập tam).
♦ Đề bạt. ◇Phong thần diễn nghĩa : Hoàng Tướng Quân tích tại đô thành, ngã tại tha huy hạ, hà mông đề huề, tưởng tiến thăng dụng tướng chức , , , (Đệ tam nhất hồi).
♦ Nắm tay, hợp tác. ◇Tô Thức : Dữ quân tụ tán nhược vân vũ, Cộng tích thử nhật tương đề huề , (Dữ Tử Do đồng du Hàn Khê Tây San 西).