福祿 phúc lộc♦ Hạnh phúc và tước lộc:
phúc 福 chỉ sự đông con cháu;
lộc 祿 chỉ sự làm quan cao có nhiều tiền của. § Cũng gọi là:
福履. ◇Bạch Cư Dị
白居易:
Phiền náo vinh hoa do thả quá, Ưu nhàn phúc lộc cánh nan tiêu 煩鬧榮華猶且過,
優閑福祿更難銷 (Luận thân hữu
論親友).
♦ Ngựa vằn. § Tên khác của
ban mã 斑馬.