視線 thị tuyến
♦ Đường nhìn. § Chỉ đường thẳng giả tưởng nối liền mắt và vật thể khi dùng mắt nhìn vật gì. ◇Hoàng Tú Cầu : Na ta nữ học sinh đích thị tuyến, nhất tề xạ tại tha thân thượng , (Đệ thập hồi).