熒熒 huỳnh huỳnh
♦ Lù mù, lờ mờ, thiếu ánh sáng.
♦ Lấp lánh, loang loáng. ◇Cao Bá Quát
高
伯
适
:
Song nhãn huỳnh huỳnh nhĩ tập tập
雙
眼
熒
熒
耳
戢
戢
(Đề Phụng Tá sứ quân họa lí đồ
題
奉
佐
使
君
畫
鯉
圖
) Hai mắt (con cá chép) loang loáng, hai tai phập phồng.
♦ Rực rỡ.