散誕 tán đản♦ Ung dung, tự tại, phóng đãng. ◇Sử Cửu Kính Tiên
史九敬先:
Thế nhân đa lự ngã vô ưu, nhất phiến thân tâm đắc tự do; tán đản thanh nhàn vô cá sự, ngọa xuy phong quản nguyệt minh thu 世人多慮我無憂,
一片身心得自由;
散誕清閑無個事,
臥吹風管月明秋 (Trang Chu mộng
莊周夢, Đệ nhất chiết
第一折).