橫溢 hoành dật
♦ Đầy tràn (nước sông, bờ đê...). ◎Như:
giang thủy hoành dật
江
水
橫
溢
.
♦ Sung mãn, tràn trề. ◎Như:
tài hoa hoành dật
才
華
橫
溢
.