盛舉 thịnh cử
♦ Hoạt động lớn lao; việc làm tốt đẹp. ◎Như:
giá thứ đích quyên khoản hoạt động, cảm tạ các giới thiện tâm nhân sĩ, cộng tương thịnh cử
這
次
的
捐
款
活
動
,
感
謝
各
界
善
心
人
士
,
共
襄
盛
舉
.