肺膈 phế cách
♦ Trong lòng. § Cũng nói:
nội tâm
內
心
. ◇Liêu trai chí dị
聊
齋
志
異
:
Nga giác phế cách khoan thư, đầu lô thanh sảng
俄
覺
肺
膈
寬
舒
,
頭
顱
清
爽
(Cát Cân
葛
巾
) Giây lát cảm thấy trong lòng khoan khoái, đầu óc nhẹ nhàng.