補丁 bổ đinh
♦ Chỗ vá víu trên quần áo rách, mụn vá. § Cũng viết: bổ đinh . ◇Tây du kí 西: Thượng diện hữu ki cá bổ đinh, thiên âm phát triều, như hà xuyên ma? , , 穿? (Đệ tam bát hồi) Mé trên có mấy chỗ vá, trời ẩm bị mốc, còn mặc làm sao được?
♦ (Thuật ngữ điện toán) Dịch từ tiếng Anh "patch": một phân đoạn code cài đặt vào một lí trình (tiếng Anh: software), văn kiện điện toán... để sửa chữa chỗ bị trục trặc hoặc cải thiện tính năng. § Cũng gọi là: tu bổ trình tự , tu chánh đương , thăng cấp trình tự .