調遣 điều khiển
♦ Điều phái, sai khiến. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Khước thuyết Chu Du tự hồi Sài Tang dưỡng bệnh, lệnh Cam Ninh thủ Ba Lăng quận, lệnh Lăng Thống thủ Hán Dương quận. Nhị xứ phân bố chiến thuyền, thính hậu điều khiển , , . , 調 (Đệ ngũ tam hồi) Lại nói, từ khi Chu Du về Sài Tang dưỡng bệnh, sai Cam Ninh giữ quận Ba Lăng, Lăng Thống giữ quận Hán Dương. Hai nơi này đều phải sắp sẵn chiến thuyền đợi lệnh.