酸楚 toan sở♦ ☆Tương tự:
tân toan 辛酸.
♦ Chua xót, đau thương. ◇Chu Lập Ba
周立波:
Tha đích tâm dũng khởi nhất trận trận đích toan sở, tha đích nhãn tình thấp nhuận liễu 他的心涌起一陣陣的酸楚,
他的眼睛濕潤了 (Bạo phong sậu vũ
暴風驟雨, Đệ nhất bộ nhị thập).
♦ Đau đớn, thống khổ. ◇Thái Bình Quảng Kí
太平廣記:
(Lô) Bội tức tiên nhập bạch mẫu. Mẫu phương thân ngâm toan sở chi thứ, văn Bội ngôn, hốt giác tiểu sưu 佩即先入白母.
母方呻吟酸楚之次,
聞佩言,
忽覺小瘳 (Hà Đông kí
河東記, Lô Bội
盧佩) (Lô) Bội liền vào thưa với mẹ. Mẹ đang rên rỉ đau đớn, nghe Bội nói, bỗng thấy khỏi bệnh.