舞臺 vũ đài♦ Chỗ để trình diễn kịch tuồng, múa hát; sân khấu. ◇Thẩm Thuyên Kì
沈佺期:
Trì ảnh diêu ca tịch, Lâm hương tán vũ đài 池影搖歌席,
林香散舞臺 (Phụng họa thánh chế
奉和聖製幸禮部尚書竇希玠宅).
♦ Nơi tranh đấu, đua chen, biểu diễn. ◎Như:
chính trị vũ đài 政治舞臺 vũ đài chính trị.