轉化 chuyển hóa
♦ Biến đổi, sửa đổi. ◇Hoài Nam Tử : Hành nhu nhi cương, dụng nhược nhi cường, chuyển hóa thôi di, đắc nhất chi đạo, nhi dĩ thiểu chánh đa , , , , (Nguyên đạo ).
♦ (Tu từ học) Chuyển hóa : một phương pháp trong tu từ học, nhằm biến đổi tính chất ban đầu của một sự vật nào đó, hóa thành một sự vật hoàn toàn khác về bản chất rồi mới miêu tả nó. Có 3 loại: nhân tính hóa, vật tính hóa, hình tượng hóa. § Cũng gọi là: tỉ nghĩ .