創作 sáng tác♦ Chế tạo, kiến tạo. ◇Tăng Củng
曾鞏:
Kì sáng tác binh trượng, hợp chúng dĩ chuyển kiếp sổ bách lí chi gian, chí ư tặc sát lương dân, thử tình trạng chi vưu khả tật giả dã 其創作兵仗,
合眾以轉劫數百里之間,
至於賊殺良民,
此情狀之尤可嫉者也 (Tự đạo
敘盜).
♦ Khai sáng, đặt ra đầu tiên. ◇Lão Xá
老舍:
Lão thái thái giá cá biện pháp bất thị tha đích sáng tác, nhi thị cân Kì lão nhân học lai đích 老太太這個辦法不是她的創作,
而是跟祁老人學來的 (Tứ thế đồng đường
四世同堂, Tứ lục
四六).
♦ Riêng chỉ sáng tác văn nghệ hoặc tác phẩm văn nghệ. ◇Lỗ Tấn
魯迅:
Na thì ngã chánh tại biên ấn lưỡng chủng tiểu tùng thư, nhất chủng thị "ô hợp tùng thư", chuyên thu sáng tác 那時我正在編印兩種小叢書,
一種是《烏合叢書》,
專收創作 (Thả giới đình tạp văn tập
且介亭雜文集, Ức vi tố viên quân
憶韋素園君).