創作 sáng tác
♦ Chế tạo, kiến tạo. ◇Tăng Củng : Kì sáng tác binh trượng, hợp chúng dĩ chuyển kiếp sổ bách lí chi gian, chí ư tặc sát lương dân, thử tình trạng chi vưu khả tật giả dã , , , (Tự đạo ).
♦ Khai sáng, đặt ra đầu tiên. ◇Lão Xá : Lão thái thái giá cá biện pháp bất thị tha đích sáng tác, nhi thị cân Kì lão nhân học lai đích , (Tứ thế đồng đường , Tứ lục ).
♦ Riêng chỉ sáng tác văn nghệ hoặc tác phẩm văn nghệ. ◇Lỗ Tấn : Na thì ngã chánh tại biên ấn lưỡng chủng tiểu tùng thư, nhất chủng thị "ô hợp tùng thư", chuyên thu sáng tác , , (Thả giới đình tạp văn tập , Ức vi tố viên quân ).