送還 tống hoàn
♦ Trả lại; quy hoàn. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Huyền Đức tùy lệnh nhân xuất thành, chí Lã Bố doanh trung, thuyết tình nguyện tống hoàn mã thất, lưỡng hạ bãi binh , , , (Đệ thập lục hồi) Huyền Đức sai ngay người ra ngoài thành, đến doanh trại Lã Bố, xin đem nộp trả ngựa rồi hai bên cùng bãi binh.
♦ Cấp cho; đưa cho. ◇Thủy hử truyện : Sài Tiến huề trụ Lâm Xung đích thủ, tái nhập hậu đường ẩm tửu, khiếu tương lợi vật lai, tống hoàn giáo sư , , , (Đệ cửu hồi).