沖涼 xung lương
♦ ☆Tương tự: tẩy mộc , tẩy táo , tẩy dục .
♦ Tắm rửa. ◎Như: thiên khí viêm nhiệt thì, dụng lãnh thủy xung lương, khả dĩ khử thử khí , , .