作家 tác gia♦ Lo liệu việc nhà; xếp đặt việc trong gia đình. ☆Tương tự:
trị gia 治家,
lí gia 理家. ◇Cảnh thế thông ngôn
警世通言:
Tha tự bất hội tác gia, bả cá đại gia sự phí tận liễu, khước lai giá lí đả thu phong 他自不會作家,
把個大家事費盡了,
卻來這裏打秋風 (Quế viên ngoại đồ cùng sám hối
桂員外途窮懺悔).
♦ Dè xẻn; tiết kiệm. ◇Cảnh thế thông ngôn
警世通言:
Hận tự gia giả, hận đỗ bì bất hội tác gia, nhất nhật bất khiết phạn, tựu ngạ tương khởi lai 恨自家者,
恨肚皮不會作家,
一日不喫飯,
就餓將起來 (Lữ đại lang hoàn kim hoàn cốt nhục
呂大郎還金完骨肉).
♦ Người sáng tác có tác phẩm về văn học, nghệ thuật. ☆Tương tự:
tác giả 作者. ◇Lỗ Tấn
魯迅:
Nhất cửu nhị tứ niên trung phát tường ư Thượng Hải đích thiển thảo xã, kì thật dã thị "Vị nghệ thuật nhi nghệ thuật" đích tác gia đoàn thể, đãn tha môn đích quý khan, mỗi nhất kì đô hiển thị trứ nỗ lực 一九二四年中發祥於上海的淺草社,
其實也是"
為藝術而藝術"
的作家團體,
但他們的季刊,
每一期都顯示著努力 (Thả giới đình tạp văn nhị tập
且介亭雜文二集, Trung Quốc tân văn học đại hệ
中國新文學大系, Tiểu thuyết nhị tập tự
小說二集序).
♦ Người tu hành (trong Thiền tông Phật giáo). ☆Tương tự:
hành giả 行者. ◇Cảnh Đức Truyền đăng lục
景德傳燈錄:
Hữu tăng đáo tham, sư đả nhất trụ trượng…… tăng khước đả sư nhất trụ trượng. sư viết: "Tác gia! Tác gia!" 有僧到參,
師打一拄杖……
僧卻打師一拄杖.
師曰: "
作家!
作家!" (Phổ Ngạn thiền sư
普岸禪師).
♦ Người giỏi, cao thủ. ◇Phong thần diễn nghĩa
封神演義:
Lưỡng gia kì phùng đối thủ, tượng ngộ tác gia 兩家棋逢對手,
匠遇作家 (Đệ tam hồi).