相接 tương tiếp
♦ ☆Tương tự: bì lân , liên tiếp , lân tiếp , tương liên .
♦ Giao tiếp, tương giao, qua lại với nhau. ◇Lễ Kí : Kính nhượng dã giả, quân tử chi sở dĩ tương tiếp dã. Cố chư hầu tương tiếp dĩ kính nhượng, tắc bất tương xâm lăng , . , (Sính nghĩa ).
♦ Liên tục; liên tiếp. ◇Khuất Nguyên : Tâm bất di chi trường cửu hề, ưu dữ ưu tương tiếp , (Cửu chương , Ai Dĩnh ).
♦ Nghênh đón. ◇Đông Chu liệt quốc chí : Vệ Văn Công Hủy viễn viễn tương tiếp (Hồi 23).