趕得上 cản đắc thượng♦ Theo kịp; đuổi kịp; bắt kịp. ◎Như:
bào khoái điểm đích thoại, khả năng hoàn cản đắc thượng giá ban hỏa xa 跑快點的話,
可能還趕得上這班火車 nếu anh chạy nhanh hơn, anh có thể bắt kịp chuyến tàu này. ◇Hồng Lâu Mộng
紅樓夢:
Thuyết trước, tam cá nhân phiêu nhiên đăng ngạn nhi khứ. Giả Chính bất cố địa hoạt, tật mang lai cản. Kiến na tam nhân tại tiền, nả lí cản đắc thượng 說著,
三個人飄然登岸而去.
賈政不顧地滑,
疾忙來趕.
見那三人在前,
那裡趕得上 (Hồi 120) Nói rồi, ba người vùn vụt lên bờ đi. Giả Chính không kể đất trơn, vội vàng chạy theo. Thấy ba người đi trước, nhưng không sao theo kịp.
♦ So bằng; ngang với. ◎Như:
tha đích công khóa cản đắc thượng nhĩ mạ? 他的功課趕得上你嗎?
♦ Gặp đúng; vừa đúng; có được. ◎Như:
kim thiên khả cản đắc thượng hảo thiên khí liễu 今天可趕得上好天氣了 hôm nay có thể có được một ngày đẹp trời.