念頭 niệm đầu♦ Điều suy nghĩ; ý tưởng. ☆Tương tự:
tâm tư 心思. ◇Tô Thức
蘇軾:
Địa ngục thiên cung, đồng nhất niệm đầu; niết bàn sanh tử, đồng nhất pháp tính 地獄天宮,
同一念頭;
涅槃生死,
同一法性 (Thủy lục pháp tượng tán
水陸法像贊, Hạ bát vị
下八位, Nhất thiết nhân chúng
一切人眾).
♦ Chủ ý; chủ định. ◇Hồng Lâu Mộng
紅樓夢:
賈芸聽了便知是那回看家的時候起的念頭,
想來是勸不過來的了 (Đệ nhất nhất thất hồi) Giả Vân nghe nói biết việc này là do chủ ý của cô ta khi người ta giao cho cô ta ở lại coi nhà một mình, và chắc là khuyên can không nổi.
♦ Ý định; ý muốn. ☆Tương tự:
động cơ 動機;
tưởng pháp 想法. ◇Thủy hử truyện
水滸傳:
Na bà nương kiến Tống Giang thưởng đao tại thủ, khiếu "Hắc Tam Lang sát nhân dã!" chỉ giá nhất thanh, đề khởi Tống Giang giá cá niệm đầu lai 那婆娘見宋江搶刀在手,
叫『黑三郎殺人也!』只這一聲,提起宋江這個念頭來 (Đệ nhị nhất hồi) Ả thấy Tống Giang cầm dao bèn chu chéo "Hắc Tam Lang giết tôi!" Nó chỉ kêu lên một tiếng đó làm cho Tống Giang nẩy ra ý định đó ngay.