斤斤計較 cân cân kế giảo♦ ☆Tương tự:
tỏa tiết giảo lượng 瑣屑較量.
♦ ★Tương phản:
bất tiết nhất cố 不屑一顧.
♦ Tính toán chi li; so đo từng tí. ◎Như:
đại gia hữu duyên tương tụ, hựu hà tất vị liễu giá điểm tiểu sự nhi cân cân kế giảo, thương liễu cảm tình ni? 大家有緣相聚,
又何必為了這點小事兒斤斤計較,
傷了感情呢? ◇Lỗ Tấn
魯迅:
Ngã chân bất giải tự gia đích đệ huynh hà tất giá dạng cân cân kế giảo, khởi bất thị hoành thụ đô nhất dạng? 我真不解自家的弟兄何必這樣斤斤計較,
豈不是橫豎都一樣? (Bàng hoàng
彷徨, Đệ huynh
弟兄).