Bộ 149

thùy (15n)

khóa (15n)

tối (15n)

phỉ (15n)

nghị (15n)

ngân (15n)

調 điều, điệu (15n)

siểm (15n)

truân (15n)

đàm (15n)

ủy, dụy (15n)

thỉnh, tính (15n)

tránh (15n)

tưu (15n)

trác (15n)

lượng (15n)

luận, luân (15n)

thẩm (15n)

phổ (15n)

du (16n)

điệp (16n)

biển (16n)

thị (16n)

huyên (16n)

thụy (16n)

ngộn (16n)

ngạc (16n)

đế, đề (16n)

hài (16n)

gián (16n)

dụ (16n)

ti, tư (16n)

húy (16n)

am (16n)

kham (16n)

phúng (16n)

chư (16n)

ngạn (16n)

huyên (16n)

nặc (16n)

mưu (16n)

yết (16n)

vị (16n)

đằng (17n)

sưu, sảo (17n)

phiến (17n)

kiển (17n)

hoang (17n)

ca (17n)

(17n)

tiểu, tẩu (17n)

mật, mịch (17n)

hước (17n)

tắc (17n)

báng (17n)

khiêm, khiệm (17n)

giảng (17n)

tạ (17n)

dao (17n)

khánh (18n)

(18n)

trích (18n)

mậu (18n)

trớ (18n)

âu (18n)

ngao (18n)

cẩn (18n)

di (18n)

(18n)

mạn, man (18n)

hoa (18n)

hi (19n)

đỗi (19n)

chứng (19n)

ưng (19n)

quyệt (19n)

ky (19n)

soạn (19n)

trấm, tiếm (19n)

thức, chí (19n)

tiếu (19n)

đàm (19n)

trấm (19n)

phổ, phả (19n)

táo (20n)

cảnh (20n)

chiêm, thiềm (20n)

thí (20n)

dịch (20n)

nghị (20n)

thiện (20n)

sáp (21n)

khiển (21n)

hộ (21n)

trù (21n)

dự (21n)

trích (21n)

tiễn (22n)

độc, đậu (22n)

thẩm (22n)

biến, biện (23n)

triệp (23n)

yên (23n)

thù (23n)

sàm (24n)

nhượng (24n)

lan (24n)

sấm (24n)

hoan (25n)

tán (26n)

đảng (27n)

nghiện (27n)

độc (29n)