Bộ 109 目 mục [4, 9] U+76FE
盾
thuẫn![]()
dùn,
![]()
shǔn,
![]()
yǔn
◼ (Danh) Mộc, khiên (binh khí thời xưa dùng để chống đỡ tên, mác, đao, thương, v.v.). ◇Sử Kí
史記:
Khoái tức đái kiếm ủng thuẫn nhập quân môn 噲即帶劍擁盾入軍門 (Hạng Vũ bổn kỉ
項羽本紀) (Phàn) Khoái tức thì đeo gươm mang khiên vào quân môn.
◼ (Danh) Chỉ lực lượng ủng hộ hoặc hỗ trợ. ◎Như:
thâm hậu đích dân ý cơ sở thị tha cường nhi hữu lực đích hậu thuẫn 深厚的民意基礎是他強而有力的後盾 cơ sở ý dân thâm hậu chính là hậu thuẫn vững mạnh của ông ấy.
◼ (Danh) Vật phẩm có hình như cái mộc, thường dùng làm bảng khen thưởng hoặc để làm đồ kỉ niệm. ◎Như:
ngân thuẫn 銀盾,
kim thuẫn 金盾.
◼ (Danh) Gọi tắt đơn vị tiền tệ Hà Lan (guilder), Việt Nam (đồng) và Indonesia (rupiah).
1.
[矛盾] mâu thuẫn