Bộ 9 人 nhân [10, 12] U+5085
20613.svg
Show stroke order phó, phụ
 fù,  fū
♦ (Động) Phụ, giúp. ◇Sử Kí : Tử phòng tuy bệnh, cưỡng ngọa nhi phó thái tử , (Lưu Hầu thế gia ) Tử Phòng tuy bệnh, hãy gắng gượng nằm mà giúp thái tử.
♦ (Động) Dạy dỗ, giáo đạo. ◇Liêu trai chí dị : Sanh đích xuất tử tiệm trưởng, toại sử phó chi, cái tuần tuần thiện giáo, hữu sư phạm yên , 使; , (Thanh Phụng ) Con của vợ cả sinh lớn lên, bèn nhờ dạy học, tuần tự chỉ bảo khéo léo, thật là bậc thầy mẫu mực.
♦ (Động) Bám, dính. ◇Tả truyện : Bì chi bất tồn, mao tương an phó , (Hi Công thập tứ niên ) Da đã chẳng còn, lông bám vào đâu.
♦ (Động) Bôi, xoa, trát. ◎Như: phó phấn bôi phấn.
♦ (Động) Mang theo. ◎Như: chấp cung phó thỉ cầm cung mang tên.
♦ (Danh) Thầy dạy học hoặc truyền nghề. ◎Như: sư phó . § Xem thêm từ này.
♦ (Danh) Họ Phó.
♦ § Còn có âm là phụ.
1. [傅母] phó mẫu 2. [師傅] sư phó 3. [伊傅] y phó